From Technology to Product. From Product to Business Impact.

Product Leader với hơn 13 năm trong lĩnh vực công nghệ , trong đó hơn 8 năm dẫn dắt đội ngũ và các sáng kiến công nghệ/sản phẩm, tập trung vào Financial Services, Lending, Payment và AI-powered Products.

Có kinh nghiệm xây dựng chiến lược sản phẩm, quản lý danh mục, dẫn dắt đội ngũ liên chức năng và phát triển nền tảng sản phẩm gắn với mục tiêu kinh doanh. Định hướng mở rộng trách nhiệm về tăng trưởng, hiệu quả đầu tư và phát triển tổ chức Product.

✉ dinhvietduy.haui@gmail.com 📞 097.789.4614 📍 Cc The Golden An Khánh 32T, An Khánh, Hà Nội
Hành trình phát triển
01. Technology Foundation — Hiểu và dẫn dắt công nghệ
02. Product Leadership — Chuyển công nghệ thành sản phẩm
03. Business & Scale — Gắn sản phẩm với kết quả kinh doanh
13+ Năm Kinh Nghiệm
BFSI Lĩnh vực Trọng tâm

Thành Tựu & Chỉ Số Tác Động Chiến Lược

25 Tỷ
Doanh Thu Sản Phẩm AI/BFSI
Doanh thu hằng năm từ triển khai và thương mại hóa OmiCX và T'One cho khách hàng BFSI..
35%
Giảm Chi Phí Contact Center
Triển khai sáng kiến tối ưu Contact Center tại F88, giúp giảm 35% chi phí vận hành (tương đương 160 triệu đồng/tháng).
1M+
Giao Dịch VAS / Năm
Góp phần đưa nền tảng Value Added Services (VAS) tại F88 đạt 1M+ giao dịch/năm và tăng thêm 70K khách hàng mới.
40 Tỷ
Doanh Thu EdTech / Năm
Các nền tảng giải pháp công nghệ do đội ngũ phát triển tại Huong Viet Group hỗ trợ kinh doanh đạt doanh thu 40 tỷ đồng/năm.
ESOP
Ghi Nhận 4 Năm Liên Tiếp
Được ghi nhận ESOP trong 4 năm liên tiếp nhờ những đóng góp cho phát triển sản phẩm và tăng trưởng kinh doanh tại F88.

Mô Hình Khung Năng Lực 3 Trục

01

BUSINESS

Từ chiến lược kinh doanh và chuyển đổi số bám sát mục tiêu của doanh nghiệp.

  • Business Strategy
  • Digital Transformation
  • Operating Model
  • Stakeholder Alignment
02

PRODUCT

Thiết lập tầm nhìn, lộ trình và trực tiếp dẫn dắt quá trình đổi mới sản phẩm tài chính phức tạp.

  • Product Discovery
  • Product Strategy
  • Product Roadmap
  • Customer Journey
  • Product Delivery
03

DELIVERY

Năng lực triển khai thực thi xuất sắc, quản trị rủi ro chặt chẽ và thiết lập quy chế quản trị tối ưu.

  • Program Management
  • PMO Framework
  • Delivery Governance
  • Agile Delivery
  • Risk Management
Chu trình tạo giá trị (Value Realization Flow)
1
Business Strategy
→
2
Product Strategy
→
3
Roadmap
→
4
Delivery Governance
→
5
Operational Excellence
→
6
Business Outcome

Hành Trình Sự Nghiệp

Product Director

MPT
04/2025 - Hiện tại
  • Xây dựng và triển khai chiến lược sản phẩm, hoạch định roadmap và quản lý danh mục 3 sản phẩm ứng dụng AI gồm OmiCX, T’One và T’Sales, gắn định hướng sản phẩm với nhu cầu thị trường và mục tiêu kinh doanh.
  • Dẫn dắt quá trình phát triển sản phẩm từ Product Discovery, xác định yêu cầu, ưu tiên Product Backlog đến triển khai, thương mại hóa và mở rộng quy mô; phối hợp các đội Business, Engineering, AI/Data, UX/UI và đối tác.
  • Thúc đẩy chuyển đổi từ mô hình triển khai theo dự án sang nền tảng sản phẩm, chuẩn hóa module và SDK nhằm tăng khả năng tái sử dụng, rút ngắn thời gian triển khai OmiCX khoảng 1–2 tháng và T’One  2–4 tuần.
  • Quản lý và phát triển danh mục sản phẩm AI với quy mô doanh thu khoảng 25 tỷ đồng/năm.
Product Portfolio
  • OmiCX – AI Contact Center: Nền tảng tổng đài hợp nhất đa kênh tích hợp Mini CRM trên một giao diện, tập trung quản lý tương tác khách hàng và ứng dụng AI để nâng cao trải nghiệm.
  • T’One – AI Powered Banking: Nền tảng AI chuyển đổi hội thoại thành hành động và giao dịch, kết hợp LLM, RAG, AI Agent và Orchestration để hỗ trợ trải nghiệm ngân hàng và thương mại. Phát triển mô hình tích hợp qua SDK
  • T’Sales – AI Powered Sales: Sản phẩm ứng dụng AI hỗ trợ hoạt động bán hàng, nâng cao hiệu quả tương tác và hỗ trợ quy trình bán hàng.

Product Management & Development Expert

F88
04/2018 - 03/2025
  • Quản lý và phát triển danh mục sản phẩm tài chính gồm POS, PawnOnline, VAS, Agent Banking và các hệ thống hỗ trợ vận hành.
  • Quản lý và ưu tiên Product Backlog, làm rõ yêu cầu nghiệp vụ, phối hợp với các bên liên quan để chuyển hóa nhu cầu kinh doanh thành giải pháp công nghệ, phục vụ hoạt động của hơn 800 cửa hàng.
  • Quản lý và điều phối nhiều Product Squad/Scrum Team theo mô hình Agile, với tổng quy mô hơn 25 nhân sự liên chức năng; phối hợp lập kế hoạch, theo dõi tiến độ và đảm bảo chất lượng bàn giao sản phẩm.
  • Phát triển các dịch vụ VAS đạt hơn 1 triệu giao dịch/năm, đóng góp hơn 70k khách hàng mới; triển khai sáng kiến Contact Center giúp giảm khoảng 35% chi phí vận hành, tương đương 160 triệu đồng/tháng.
  • Được ghi nhận ESOP trong 4 năm liên tiếp nhờ những đóng góp cho phát triển sản phẩm và tăng trưởng kinh doanh.
Product Portfolio
  • POS (Point of Sale): Hệ thống hỗ trợ giao dịch và tác nghiệp tại cửa hàng, phục vụ hoạt động kinh doanh và quy trình nghiệp vụ của F88.
  • PawnOnline: Nền tảng quản lý Sales Funnel và Lead Management, hỗ trợ tiếp nhận, quản lý và theo dõi khách hàng tiềm năng xuyên suốt quá trình bán hàng.
  • VAS (Value-Added Services): Nền tảng cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng, mở rộng hệ sinh thái dịch vụ và tạo thêm nguồn doanh thu ngoài hoạt động cho vay.
  • Agent Banking: Hệ thống hỗ trợ triển khai và quản lý các dịch vụ ngân hàng thông qua mạng lưới đại lý.
  • Ecosystem & Supporting Systems: Các hệ thống vệ tinh hỗ trợ vận hành xuyên suốt hệ sinh thái, bao gồm Định giá tài sản, Thanh lý tài sản, Thu hộ – Chi hộ, Hệ thống điều hành thông minh (IOC) và Quản lý kho

Head of Development

Huong Viet Group
06/2013 - 03/2018
  • Quản lý đội ngũ hơn 25 nhân sự thuộc các bộ phận Development, Testing và Business Analysis (BA); phân công nguồn lực, kiểm soát tiến độ, chất lượng và hiệu quả triển khai.
  • Định hướng giải pháp kỹ thuật, kiến trúc hệ thống và lựa chọn công nghệ cho các sản phẩm EdTech, đáp ứng nhu cầu đào tạo trực tuyến và quản lý thi.
  • Xây dựng năng lực phát triển phần mềm và tổ chức đội ngũ nhằm đáp ứng nhu cầu triển khai, mở rộng và vận hành các sản phẩm.
  • Tham gia phát triển các sản phẩm EdTech phục vụ hoạt động kinh doanh với quy mô doanh thu khoảng 40 tỷ đồng/năm.
Technology Portfolio
  • CLS.VN – Cloud Learning System: Hệ thống đào tạo trên nền tảng đám mây, phục vụ nhu cầu đào tạo nội bộ doanh nghiệp và giáo dục trực tuyến.
  • Avina Authoring Tool: Công cụ thiết kế nội dung đào tạo số theo chuẩn SCORM/HTML5, phục vụ giáo viên và bộ phận Learning & Development (L&D).
  • In-Test: Phần mềm quản lý ngân hàng đề thi trực tuyến, hỗ trợ quản lý câu hỏi, tổ chức và trộn đề thi, xuất đề thi ra file Word.

Dự Án / Sản phẩm

Minh chứng thực tế về năng lực điều phối, thiết kế giải pháp và phát triển hệ thống

OmiCX – AI Contact Center

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng chăm sóc khách hàng và Contact Center ứng dụng AI chuyên sâu cho ngân hàng và các tổ chức tài chính. Chuyển đổi từ mô hình triển khai giải pháp riêng lẻ theo từng dự án sang nền tảng chuẩn hóa có khả năng tái sử dụng, triển khai nhanh và mở rộng quy mô linh hoạt.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Xây dựng chiến lược, định vị và lộ trình phát triển sản phẩm; xác định năng lực nền tảng, phạm vi module và thứ tự ưu tiên; kết nối đội ngũ Kinh doanh, Sản phẩm, Công nghệ và Triển khai để phát triển và thương mại hóa sản phẩm. Chiến lược & Chuẩn hóa nền tảng: Định hướng chuyển đổi OmiCX từ giải pháp Contact Center theo dự án sang nền tảng AI chuyên sâu cho BFSI; hợp nhất Contact Center, AI Voice, hội thoại AI và tự động hóa thành các năng lực nền tảng tái sử dụng. Quản lý tương tác & Đóng gói module: Định hướng phát triển Mini CRM với Omnichannel để hợp nhất tương tác đa kênh và Ticket Management quản lý xuyên suốt yêu cầu khách hàng; đóng gói các module nhằm rút ngắn thời gian triển khai và tăng khả năng nhân rộng. Kết quả & Giá trị chiến lược: Rút ngắn thời gian triển khai còn khoảng 1–2 tháng; hình thành nền tảng tích hợp Contact Center, Omnichannel và Ticket Management; tăng khả năng tái sử dụng giải pháp, giảm phụ thuộc tùy biến theo từng dự án và tạo cơ sở mở rộng thị phần trong phân khúc ngân hàng, tài chính.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
AI Contact Center AI Voice & LLM Omnichannel CX Mini CRM & Ticket Module Packaging BFSI Platformization

T'One – AI-Powered Banking

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng AI hỗ trợ trải nghiệm ngân hàng và thương mại theo định hướng “Từ hội thoại đến hành động” (Conversation-to-Action). Thay vì chỉ trả lời câu hỏi, sản phẩm hiểu yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, đề xuất phương án tối ưu và hỗ trợ thực hiện hành động hoặc giao dịch trực tiếp.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Xây dựng định hướng sản phẩm và trải nghiệm khách hàng; thiết lập hành trình xuyên suốt các sản phẩm trong hệ sinh thái (OmiOne → OmiSales); định hướng tích hợp qua SDK để đưa năng lực sản phẩm vào ứng dụng ngân hàng và các kênh dịch vụ. Định hình trải nghiệm sản phẩm: Xây dựng định hướng hành trình chuẩn “Hỏi → Hiểu nhu cầu → Đề xuất → Thực hiện hành động → Giao dịch”, hiện thực hóa mô hình trải nghiệm “Một điểm chạm – Nhiều dịch vụ”. Điều phối năng lực AI & SDK: Định hướng phối hợp LLM, NER, RAG, AI Agent và Orchestration để xử lý tác vụ thông minh; chuẩn hóa khả năng tích hợp bằng đóng gói SDK hỗ trợ triển khai nhanh các tình huống sử dụng trong ngân hàng và thương mại. Kết quả & Giá trị chiến lược: Thời gian tích hợp use case mới tham chiếu chỉ từ 2–4 tuần/use case; giảm thiểu việc phát triển riêng cho từng dịch vụ; tạo nền tảng AI vững chắc mở rộng đa dịch vụ ngân hàng & thương mại, rút ngắn Time-to-Market.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
Conversation-to-Action LLM & NER RAG & AI Agent SDK Integration AI Orchestration Digital Banking

T’Sales – AI Powered Sales

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng AI hỗ trợ hoạt động bán hàng, giúp doanh nghiệp tối ưu quy trình từ tìm kiếm, tiếp cận khách hàng tiềm năng đến tư vấn và thúc đẩy chuyển đổi. Ứng dụng AI để khai thác thông tin khách hàng, hỗ trợ nhân viên bán hàng và nâng cao hiệu quả tương tác.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Xây dựng định hướng sản phẩm và trải nghiệm bán hàng; xác định các use case ứng dụng AI nhằm hỗ trợ đội ngũ kinh doanh nâng cao năng suất và cải thiện hiệu quả chuyển đổi. Định hình trải nghiệm sản phẩm: Định hướng hành trình bán hàng xuyên suốt từ tiếp cận khách hàng, tìm hiểu nhu cầu, tư vấn giải pháp đến theo dõi và chăm sóc khách hàng; hướng tới chuẩn hóa quy trình và nâng cao trải nghiệm tương tác. Điều phối năng lực AI & SDK: Định hướng ứng dụng AI và các năng lực nền tảng để hỗ trợ xử lý thông tin khách hàng, cá nhân hóa tư vấn và tự động hóa các tác vụ bán hàng; thúc đẩy khả năng tích hợp với hệ thống và kênh dịch vụ hiện có. Kết quả & Giá trị chiến lược: Hướng tới nâng cao năng suất đội ngũ bán hàng, chuẩn hóa quy trình tư vấn và tăng khả năng mở rộng hoạt động kinh doanh thông qua các năng lực AI có thể tái sử dụng.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
Customer Intelligence AI Sales Assistant Lead & Opportunity Management Sales Performance & Intelligence

POS (Point of Sales)

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng vận hành cốt lõi phục vụ toàn bộ hoạt động kinh doanh tại hệ thống cửa hàng F88. Bài toán đặt ra là chuẩn hóa quy trình và dữ liệu nghiệp vụ, đồng thời đáp ứng yêu cầu mở rộng quy mô vận hành thần tốc trên toàn mạng lưới cửa hàng.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Tham gia quản lý và phát triển nền tảng nghiệp vụ cốt lõi tại cửa hàng; phối hợp Kinh doanh, Vận hành, Công nghệ và các đối tác tích hợp; xác định năng lực sản phẩm và các module phục vụ hoạt động kinh doanh. Chuẩn hóa nghiệp vụ cốt lõi & Quy trình đầu cuối: Phát triển các nhóm chức năng quản lý khoản vay, quản lý khách hàng, định giá & quản lý tài sản, thanh toán và bảo hiểm; chuẩn hóa quy trình khép kín nhằm bảo đảm tính nhất quán trong vận hành tại từng điểm bán. Tích hợp hệ thống đa dịch vụ: Kết nối đồng bộ với dịch vụ thanh toán, hợp đồng điện tử (eContract), hóa đơn điện tử (eInvoice), SMS Gateway, Contact Center và các đối tác tài chính, ngân hàng. Kết quả & Giá trị chiến lược: Vận hành ổn định phục vụ mạng lưới 800+ cửa hàng toàn quốc; hỗ trợ xử lý xuyên suốt mọi nghiệp vụ kinh doanh cốt lõi; tạo nền tảng vận hành thống nhất, làm tiền đề mở rộng mạng lưới và tích hợp các dịch vụ tài chính, VAS trong hệ sinh thái F88.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
Core Lending POS 800+ Cửa Hàng Loan & Asset Management Payment & Insurance eContract & eInvoice Core Integration

VAS (Value Added Service)

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng dịch vụ giá trị gia tăng giúp F88 mở rộng danh mục ngoài hoạt động cho vay cốt lõi. Mục tiêu là gia tăng tiện ích cho khách hàng, mở rộng điểm chạm và tạo thêm nguồn doanh thu mới từ hệ sinh thái dịch vụ đối tác.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Tham gia xác định phạm vi dịch vụ và chiến lược sản phẩm; phối hợp chặt chẽ với các đối tác thanh toán, đội ngũ kỹ thuật và mạng lưới cửa hàng để tích hợp; mở rộng danh mục và triển khai dịch vụ trên nền tảng sẵn có. Mở rộng danh mục & Hệ sinh thái đối tác: Xây dựng hơn 20 nhóm dịch vụ gồm thanh toán hóa đơn điện/nước/internet, nạp tiền điện thoại, ví điện tử; tích hợp trực tiếp với các đối tác lớn: Payoo, Bảo Kim, MoMo, VNPT Money. Mở rộng kênh phân phối & Giá trị khách hàng: Đưa toàn bộ dịch vụ phủ sóng mạng lưới cửa hàng F88 thông qua tích hợp hệ thống và quy trình vận hành; phát triển VAS như một phần mở rộng giúp biến F88 thành điểm giao dịch tiện ích đa năng. Kết quả & Giá trị chiến lược: Triển khai thành công 20+ nhóm dịch vụ; đạt hơn 1.000.000+ giao dịch/năm; thu hút hơn 70.000+ khách hàng mới/năm; đa dạng hóa doanh thu ngoài cho vay, tối ưu hóa công suất mạng lưới cửa hàng vật lý.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
1M+ Giao Dịch/Năm 70K Khách Hàng Mới 20+ Nhóm Dịch Vụ Payoo & Bảo Kim MoMo & VNPT Money Financial Ecosystem

Agent Banking

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng mở rộng khả năng cung cấp dịch vụ ngân hàng qua mạng lưới cửa hàng F88, kết hợp sức mạnh phân phối vật lý rộng khắp của F88 với dịch vụ và hệ thống của ngân hàng đối tác.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Tham gia xác định phạm vi dịch vụ và yêu cầu nghiệp vụ ngân hàng đại lý; phối hợp với ngân hàng đối tác và đội ngũ kỹ thuật về tích hợp API và triển khai; định hướng số hóa các bước trong hành trình tại điểm giao dịch. Thiết kế dịch vụ & Tích hợp đối tác: Xác định và chuẩn hóa các luồng dịch vụ ngân hàng cung cấp qua mạng lưới đại lý; phối hợp tích hợp sâu hệ thống giữa F88 và MB Bank Partner API (mở tài khoản, nạp/rút tiền mặt). Số hóa định danh eKYC/NFC: Tham gia định hướng quy trình mở tài khoản và xác minh khách hàng thông qua công nghệ eKYC và xác thực chip NFC CCCD, bảo đảm tuân thủ quy định bảo mật ngân hàng. Kết quả & Giá trị chiến lược: Hiện thực hóa mô hình ngân hàng đại lý tại mạng lưới cửa hàng F88; tận dụng tối đa mạng lưới phân phối hiện hữu để mở rộng điểm tiếp cận dịch vụ ngân hàng, tạo tiền đề hợp tác toàn diện giữa tài chính vi mô và ngân hàng thương mại.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
Agent Banking MB Bank Partner API Cash In & Cash Out eKYC & NFC CCCD Branchless Banking Financial Inclusion

Pawn Online (Sales Funnel / Lead Management)

Tổng quan sản phẩm: Nền tảng hỗ trợ quản lý khách hàng tiềm năng và hoạt động chăm sóc khách hàng trên kênh số (POL). Bài toán là quản lý xuyên suốt hành trình từ tiếp nhận khách hàng tiềm năng, phân công, chăm sóc đến chuyển đổi thành công tại các điểm giao dịch.

Vai trò & Phạm vi phụ trách: Tham gia xác định quy trình và yêu cầu nghiệp vụ quản lý khách hàng tiềm năng; phối hợp phát triển chức năng quản lý, theo dõi và chăm sóc khách hàng; kết nối các kênh tương tác số với quy trình xử lý Lead. Quản lý hành trình Lead & Đa kênh tương tác: Chuẩn hóa luồng khép kín từ Tiếp nhận → Phân công → Chăm sóc → Chuyển đổi; tích hợp các kênh liên lạc như SMS Gateway, Zalo ZNS và Voice Gateway theo phạm vi triển khai. Chuẩn hóa quy trình & Dữ liệu tập trung: Hỗ trợ theo dõi trạng thái và tiến độ chăm sóc khách hàng; định hướng quản lý tập trung dữ liệu tương tác để theo dõi hành trình khách hàng xuyên suốt phục vụ Sales & Operation ra quyết định. Kết quả & Giá trị chiến lược: Hình thành quy trình quản lý khách hàng tiềm năng và chăm sóc khách hàng xuyên suốt; tạo cơ sở kết nối hoạt động tiếp thị số với bán hàng và vận hành tại cửa hàng, nâng cao khả năng theo dõi hiệu quả và tối ưu chi phí chuyển đổi.
Năng lực & Mô hình nghiệp vụ
Lead Management Sales Funnel Optimization Customer Engagement SMS / ZNS / Voice Gateway Data-Driven Sales Conversion Tracking

Ma Trận Kỹ Năng & Công Nghệ

Product Strategy & Management

Product Discovery Nghiên cứu hành vi người dùng, đánh giá thực trạng (Current State) và lập Playbook sản phẩm.
Product Strategy Xây dựng tầm nhìn sản phẩm 3-5 năm, roadmap và mô hình quản trị sản phẩm cho các nền tảng tài chính số và chương trình chuyển đổi số quy mô lớn.
Product Roadmap Xây dựng lộ trình phát triển và quản lý backlog sản phẩm theo Agile bám sát mục tiêu doanh thu.
Customer Journey Tối ưu hóa hành trình trải nghiệm người dùng cuối, cải thiện tỷ lệ chuyển đổi phễu giao dịch.
Product Delivery Dẫn dắt phát triển sản phẩm từ MVP, pilot đến rollout diện rộng toàn hệ thống.

Business Strategy & Transformation

Business Strategy Hoạch định chiến lược kinh doanh gắn liền với năng lực công nghệ và định hướng thị trường.
Digital Transformation Dẫn dắt chuyển đổi số quy trình nghiệp vụ thực tế, tạo ra kết quả định lượng (giảm giấy tờ, tăng hiệu suất).
Operating Model Thiết lập mô hình vận hành sản phẩm (OKRs, Roadmaps, KPIs) để tăng tốc độ ra quyết định.
Stakeholder Alignment Quản lý kỳ vọng và đàm phán trực tiếp với ban lãnh đạo cấp cao EXCO (CEO, CTO, TGĐ ngân hàng).

Delivery Excellence & Agile

Program Management Điều phối nhiều đội nhóm đa chức năng (đa squad) quy mô lên tới 50+ nhân sự.
PMO Framework Xây dựng sổ tay vận hành chuẩn hóa, thiết lập Quality Gates và quản trị chất lượng tập trung.
Agile & Scrum Delivery Áp dụng thuần thục mô hình Agile/Scrum, sử dụng Jira/Confluence để theo dõi và bảo vệ tiến độ.
Risk & Incident Management Nhận diện rủi ro (RAID), xử lý sự cố vận hành theo cam kết chất lượng dịch vụ (SLA).

Khung Năng Lực Delivery Excellence

Phương pháp vận hành, kiểm soát chất lượng và quản trị dự án phần mềm/SI chuyên nghiệp

Phase 1: Khởi Động (Initiation)
Cổng Số 1 (Foundation Gate): Không tổ chức Kickoff nếu chưa có Scope Baseline được phê duyệt.
  • Hoạt động: Rà soát Contract/Proposal, nhận diện rủi ro ban đầu, thống nhất WHY-WHAT-WHO-WHEN.
  • Sản phẩm bàn giao: Project Charter, Scope Baseline (In-scope/Out-of-scope), RAID Register.
Phase 2: Lập Kế Hoạch (Planning)
  • Hoạt động: Xây dựng Flat WBS (cấu trúc danh sách chuẩn hóa, các task độc lập, task L4 từ 5-8 man-days), lựa chọn phương pháp ước lượng phù hợp.
  • Phương pháp ước lượng:
    • Story Points: Dành cho team ổn định, dự án phát triển phần mềm nội bộ.
    • Man-days/Hours: Dành cho dự án tích hợp hệ thống (SI), phụ thuộc vendor/khách hàng.
  • Sản phẩm bàn giao: Flat WBS & Project Plan.
Phase 3: Thực Thi & Kiểm Soát (Execution)
  • Hoạt động: Giám sát hàng ngày, cập nhật RAID/Issue log, báo cáo xu hướng, thực hiện quy trình Change Request.
  • Quy định RAG: PM tuyệt đối không làm đẹp số liệu. Change Request bắt buộc kích hoạt khi thay đổi Scope, Timeline, Resource hoặc Cost.
  • Sản phẩm bàn giao: Weekly Status Report, Issue Log, Change Request, Decision Log.
Phase 4: Đảm Bảo Chất Lượng (QA)
  • Kiến trúc kiểm thử:
    • Unit Test (Dev): Test Coverage ≥ 70% overall (80% core logic). Lỗi không được merge code.
    • Integration Test: Coverage 100% các điểm tích hợp hệ thống (Core, CRM, Payment...).
    • SIT (QC): Test Pass Rate ≥ 90%.
    • UAT (Customer + QC): Test Coverage ≥ 95% business flows, Pass Rate ≥ 95%.
  • Sản phẩm bàn giao: Test Report, Go-live Checklist.
Phase 5: Kết Thúc & Bàn Giao (Closure)
  • Hoạt động: Xác nhận Administrative closure hoàn tất, bàn giao tài liệu kỹ thuật, chuyển giao vận hành, ghi nhận bài học kinh nghiệm.
  • Nguyên tắc: Bắt buộc có session walkthrough bàn giao. Lessons Learned tập trung cải tiến framework, không đổ lỗi cá nhân.
  • Sản phẩm bàn giao: Acceptance Form, Handover Plan, Lessons Learned.

Kiểm Thử & Chất Lượng (Testing)

Chỉ số Mục tiêu (Target) Ý nghĩa
Test Pass Rate ≥ 80% Tỷ lệ test case pass trước khi chuyển bước
Test Coverage ≥ 90% Độ bao phủ của kịch bản kiểm thử
Bug Density < 0.5 bugs/feature Mật độ lỗi trên mỗi tính năng phát triển

Rò Rỉ Lỗi & Ổn Định (Defect & Stability)

Chỉ số Mục tiêu (Target) Ý nghĩa
Defect Leakage ≤ 5% Tỷ lệ lỗi lọt qua các môi trường kiểm thử
Reopen Rate ≤ 5% Tỷ lệ lỗi phải mở lại sau khi báo đã fix
Change Failure Rate ≤ 10% Tỷ lệ thay đổi gây ra sự cố hệ thống
System Availability ≥ 99.5% (Thực tế 99.9%) Độ sẵn sàng hoạt động liên tục của hệ thống
Incident Impact Score ≤ 3 Điểm số đánh giá mức độ ảnh hưởng sự cố

Risk Score = Probability (P) x Impact (I)

Hệ thống phân loại rủi ro trên 8 khía cạnh cốt lõi:

  1. Technical (Kỹ thuật)
  2. Resource (Nguồn lực)
  3. Customer (Khách hàng)
  4. Vendor (Nhà cung cấp)
  5. Scope (Phạm vi)
  6. Timeline (Tiến độ)
  7. Budget (Ngân sách)
  8. External (Bên ngoài)

Quy Tắc Xử Lý Rủi Ro Theo Điểm Số

Critical

Hành động: Tránh (Avoid) hoặc Giảm thiểu (Mitigate) + Báo ngay cho SI Leader. Tuyệt đối không chấp nhận rủi ro ảnh hưởng Go-live.

High

Hành động: Giảm thiểu (Mitigate) hoặc Chuyển giao (Transfer) + Báo cáo Quản lý trực tiếp cấp trên.

Medium

Hành động: Giảm thiểu (Mitigate) + Đánh giá, review trạng thái định kỳ hàng tuần.

Low

Hành động: Chấp nhận (Accept) có kiểm soát chặt chẽ từ phía dự án.

Quy Trình Quản Trị Sự Cố (Incident Management)

Open (Ghi nhận)
→
In Progress (Phân tích & Fix)
→
Resolved (Deploy patch)
→
Verified (QA/Client xác nhận)
→
Closed (Hoàn tất)

Mọi sự cố sau khi đóng bắt buộc phải có báo cáo nguyên nhân gốc rễ (RCA - Root Cause Analysis).

Thời Gian Cam Kết Dịch Vụ (SLA Targets)

Mức độ nghiêm trọng (Severity) Thời gian phản hồi (Response SLA) Thời gian xử lý (Resolution SLA)
P0 / P1 (Critical) 15 phút 4 giờ
P2 (High) 30 phút 8 giờ
P3 (Medium) 4 giờ 2 ngày
P4 (Low) 1 ngày ≤ 5 ngày
Escalation Target: Vi phạm bất kỳ SLA phản hồi hoặc xử lý nào sẽ lập tức kích hoạt báo cáo vượt cấp lên SI Leader / CTO.

Hệ Sinh Thái Biểu Mẫu Chuẩn Hóa

Bộ tài liệu chuẩn hóa là lá chắn pháp lý và vận hành bảo vệ chất lượng dự án SI.

Phase 1: Initiation
  • Project Charter
  • Scope Baseline
  • Kickoff Slide
Phase 2: Planning
  • WBS Sheet
  • Estimation Sheet
  • Project Plan (MS Project)
  • RACI & SLA Definition
Phase 3: Execution
  • Weekly Status Report
  • Risk Register
  • Issue Log
  • Change Request Form
Phase 4: QA & Testing
  • TestCase & Report
  • UAT Planning
  • Go-live Checklist
Phase 5: Closure
  • Handover Plan
  • Closure Checklist
  • RCA Document
  • Customer Acceptance
  • Lessons Learned

Học Vấn & Chứng Chỉ Quốc Tế

🎓
Học Vấn

Cử nhân Khoa học Máy tính

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa Công Nghệ Thông Tin (Niên khóa 2009 - 2013)
Tốt nghiệp bằng Khá Hệ Chính quy Computer Science
Chứng Chỉ Quốc Tế

Certified Scrum Product Owner (CSPO)®

Scrum Alliance • Cấp năm 2022
Chứng chỉ quốc tế khẳng định năng lực chuyên môn Product Ownership, quản trị Product Backlog, tối ưu giá trị sản phẩm và dẫn dắt đội ngũ Agile.

Thông Tin Liên Hệ

Hãy liên hệ trực tiếp với tôi hoặc phản hồi qua các kênh tuyển dụng.

📞
Số điện thoại 097.789.4614
📍
Địa chỉ Cc The Golden An Khánh 32T, An Khánh, Hà Nội

Gửi Tin Nhắn Nhanh